Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
Headword Results "trung thu" (1)
trung thu

English
NMid-autumn festival
Chúng tôi tổ chức lễ trung thu.
We celebrate the Mid-Autumn Festival.
Related Words "trung thu" (4)
bánh trung thu

English
Nmooncake
ăn bánh trung thu
to eat mooncake
tết trung thu

English
Nmid-autumn festival
trung thực
English
Adjhonest
Sống thân thiện, hòa đồng, có trách nhiệm, chung thủy, trung thực, chân thành.
Friendly, sociable, responsible, faithful, honest, sincere.
thiếu trung thực
English
Adjdishonest
Giới lãnh đạo Iran 'thiếu trung thực đến mức không thể tin nổi'.
Iran's leadership is 'dishonest to an unbelievable extent'.
Phrases "trung thu" (6)
ăn bánh trung thu
to eat mooncake
Chúng tôi tổ chức lễ trung thu.
We celebrate the Mid-Autumn Festival.
Sống thân thiện, hòa đồng, có trách nhiệm, chung thủy, trung thực, chân thành.
Friendly, sociable, responsible, faithful, honest, sincere.
Sống thân thiện, hòa đồng, có trách nhiệm, chung thủy, trung thực, chân thành.
Friendly, sociable, responsible, faithful, honest, sincere.
Giới lãnh đạo Iran 'thiếu trung thực đến mức không thể tin nổi'.
Iran's leadership is 'dishonest to an unbelievable extent'.
Giới lãnh đạo 'thiếu trung thực đến mức không thể tin nổi'.
The leadership is 'dishonest to an unbelievable extent'.
